Thứ Hai, 17 tháng 11, 2025

MODERN CHINESE BÀI 16

第十六課:在台灣旅行 | Bài 16

第十六課:在台灣旅行

Bài 16 — Du lịch ở Đài Loan · Ẩn/hiện Pinyin & Nghĩa · Bấm để nghe

對話一

宜文:
國安,這次學校放假你有什麼計畫?
Guó’ān, zhè cì xuéxiào fàngjià nǐ yǒu shénme jìhuà?
Quốc An, lần này trường nghỉ cậu có kế hoạch gì không?
國安:
我還沒打算要做什麼。
Wǒ hái méi dǎsuàn yào zuò shénme.
Tớ vẫn chưa định làm gì.
宜文:
這次放假沒有上次放得那麼久,只放三天假。
Zhè cì fàngjià méiyǒu shàng cì fàng de nàme jiǔ, zhǐ fàng sān tiān jiǎ.
Lần nghỉ này không lâu bằng lần trước, chỉ nghỉ có ba ngày thôi.
國安:
我不知道去哪裡比較好?
Wǒ bù zhīdào qù nǎlǐ bǐjiào hǎo?
Tớ không biết đi đâu thì hay hơn?
宜文:
我覺得太魯閣不錯,有山又有河。
Wǒ juéde Tàilǔgé bùcuò, yǒu shān yòu yǒu hé.
Tớ thấy Taroko cũng hay, có núi lại có sông.
國安:
在哪裡?離臺北遠不遠?
Zài nǎlǐ? Lí Táiběi yuǎn bù yuǎn?
Ở đâu vậy? Có xa Đài Bắc không?
宜文:
在花蓮,花蓮在台灣東部,離臺北有點遠。
Zài Huālián, Huālián zài Táiwān dōngbù, lí Táiběi yǒudiǎn yuǎn.
Ở Hoa Liên, Hoa Liên ở phía đông Đài Loan, cách Đài Bắc hơi xa.
宜文:
你可以坐火車去,也可以開車去,差不多四個小時。
Nǐ kěyǐ zuò huǒchē qù, yě kěyǐ kāichē qù, chàbùduō sì gè xiǎoshí.
Cậu có thể đi tàu hỏa hoặc đi xe, khoảng bốn tiếng.
國安:
你去過嗎?
Nǐ qù guo ma?
Cậu từng đi chưa?
宜文:
我小學六年級的時候去過。我很喜歡那裡。
Wǒ xiǎoxué liù niánjí de shíhòu qù guo. Wǒ hěn xǐhuān nàlǐ.
Tớ đi hồi lớp 6 tiểu học rồi. Tớ rất thích nơi đó.
國安:
那,你打算去哪裡玩?
Nà, nǐ dǎsuàn qù nǎlǐ wán?
Thế cậu định đi đâu chơi?
宜文:
我想去合歡山。報紙上寫,這幾天可能會下雪。
Wǒ xiǎng qù Héhuān Shān. Bàozhǐ shàng xiě, zhè jǐ tiān kěnéng huì xià xuě.
Tớ muốn đi núi Hợp Hoan. Báo viết mấy ngày này có thể sẽ có tuyết.
國安:
下雪?我還沒看過雪。合歡山在哪裡?
Xià xuě? Wǒ hái méi kànguò xuě. Héhuān Shān zài nǎlǐ?
Có tuyết à? Tớ chưa từng thấy tuyết. Núi Hợp Hoan ở đâu vậy?
宜文:
在台灣的中部,日月潭也在附近。
Zài Táiwān de zhōngbù, Rìyuè Tán yě zài fùjìn.
Ở miền trung Đài Loan, Nhật Nguyệt Đàm cũng ở gần đó.
國安:
日月潭很有名。
Rìyuè Tán hěn yǒumíng.
Nhật Nguyệt Đàm rất nổi tiếng.
國安:
我在書上看過,離合歡山近嗎?
Wǒ zài shū shàng kànguò, lí Héhuān Shān jìn ma?
Tớ có đọc trong sách, vậy có gần núi Hợp Hoan không?
宜文:
不遠。我想去玩三天兩夜。先去日月潭,再去合歡山。
Bù yuǎn. Wǒ xiǎng qù wán sān tiān liǎng yè. Xiān qù Rìyuè Tán, zài qù Héhuān Shān.
Không xa. Tớ định đi 3 ngày 2 đêm. Trước đi Nhật Nguyệt Đàm, rồi đến núi Hợp Hoan.
國安:
你記得多照一些相片給我看。
Nǐ jìde duō zhào yīxiē xiàngpiàn gěi wǒ kàn.
Cậu nhớ chụp nhiều ảnh cho tớ xem nhé.

對話二

宜文:
國安,這次學校放假你有什麼計畫?
Guó’ān, zhè cì xuéxiào fàngjià nǐ yǒu shénme jìhuà?
Quốc An, lần này trường nghỉ cậu có kế hoạch gì không?
國安:
我還沒打算要做什麼。
Wǒ hái méi dǎsuàn yào zuò shénme.
Tớ vẫn chưa định làm gì.
宜文:
這次放假沒有上次放得那麼久,只放三天假。
Zhè cì fàngjià méiyǒu shàng cì fàng de nàme jiǔ, zhǐ fàng sān tiān jiǎ.
Lần nghỉ này không lâu bằng lần trước, chỉ nghỉ có ba ngày thôi.
國安:
我不知道去哪裡比較好?
Wǒ bù zhīdào qù nǎlǐ bǐjiào hǎo?
Tớ không biết đi đâu thì hay hơn?
宜文:
我覺得太魯閣不錯,有山又有河。
Wǒ juéde Tàilǔgé bùcuò, yǒu shān yòu yǒu hé.
Tớ thấy Taroko cũng hay, có núi lại có sông.
國安:
在哪裡?離臺北遠不遠?
Zài nǎlǐ? Lí Táiběi yuǎn bù yuǎn?
Ở đâu vậy? Có xa Đài Bắc không?
宜文:
在花蓮,花蓮在台灣東部,離臺北有點遠。
Zài Huālián, Huālián zài Táiwān dōngbù, lí Táiběi yǒudiǎn yuǎn.
Ở Hoa Liên, Hoa Liên ở phía đông Đài Loan, cách Đài Bắc hơi xa.
宜文:
你可以坐火車去,也可以開車去,差不多四個小時。
Nǐ kěyǐ zuò huǒchē qù, yě kěyǐ kāichē qù, chàbùduō sì gè xiǎoshí.
Cậu có thể đi tàu hỏa hoặc đi xe, khoảng bốn tiếng.
國安:
你去過嗎?
Nǐ qù guo ma?
Cậu từng đi chưa?
宜文:
我小學六年級的時候去過。我很喜歡那裡。
Wǒ xiǎoxué liù niánjí de shíhòu qù guo. Wǒ hěn xǐhuān nàlǐ.
Tớ đi hồi lớp 6 tiểu học rồi. Tớ rất thích nơi đó.
國安:
那,你打算去哪裡玩?
Nà, nǐ dǎsuàn qù nǎlǐ wán?
Thế cậu định đi đâu chơi?
宜文:
我想去合歡山。報紙上寫,這幾天可能會下雪。
Wǒ xiǎng qù Héhuān Shān. Bàozhǐ shàng xiě, zhè jǐ tiān kěnéng huì xià xuě.
Tớ muốn đi núi Hợp Hoan. Báo viết mấy ngày này có thể sẽ có tuyết.
國安:
下雪?我還沒看過雪。合歡山在哪裡?
Xià xuě? Wǒ hái méi kànguò xuě. Héhuān Shān zài nǎlǐ?
Có tuyết à? Tớ chưa từng thấy tuyết. Núi Hợp Hoan ở đâu vậy?
宜文:
在台灣的中部,日月潭也在附近。
Zài Táiwān de zhōngbù, Rìyuè Tán yě zài fùjìn.
Ở miền trung Đài Loan, Nhật Nguyệt Đàm cũng ở gần đó.
國安:
日月潭很有名。
Rìyuè Tán hěn yǒumíng.
Nhật Nguyệt Đàm rất nổi tiếng.
國安:
我在書上看過,離合歡山近嗎?
Wǒ zài shū shàng kànguò, lí Héhuān Shān jìn ma?
Tớ có đọc trong sách, vậy có gần núi Hợp Hoan không?
宜文:
不遠。我想去玩三天兩夜。先去日月潭,再去合歡山。
Bù yuǎn. Wǒ xiǎng qù wán sān tiān liǎng yè. Xiān qù Rìyuè Tán, zài qù Héhuān Shān.
Không xa. Tớ định đi 3 ngày 2 đêm. Trước đi Nhật Nguyệt Đàm, rồi đến núi Hợp Hoan.
國安:
你記得多照一些相片給我看。
Nǐ jìde duō zhào yīxiē xiàngpiàn gěi wǒ kàn.
Cậu nhớ chụp nhiều ảnh cho tớ xem nhé.
宜文:
放假的時候,你去太魯閣了嗎?
Fàngjià de shíhòu, nǐ qù Tàilǔgé le ma?
Kỳ nghỉ vừa rồi, cậu có đi Taroko không?
國安:
我本來要去那裡。可是,因為沒有車票了,所以後來決定去高雄玩。
Wǒ běnlái yào qù nàlǐ. Kěshì, yīnwèi méiyǒu chēpiào le, suǒyǐ hòulái juédìng qù Gāoxióng wán.
Ban đầu tớ định đi đó, nhưng vì không còn vé nên sau đó quyết định đi Cao Hùng chơi.
宜文:
高雄好玩嗎?
Gāoxióng hǎowán ma?
Cao Hùng có vui không?
國安:
很好玩。我坐了三個半小時的火車。下了火車就坐捷運去西子灣了。那裡風景很漂亮。
Hěn hǎowán. Wǒ zuòle sān gè bàn xiǎoshí de huǒchē. Xiàle huǒchē jiù zuò jiéyùn qù Xīzǐwān le. Nàlǐ fēngjǐng hěn piàoliang.
Rất vui. Tớ đi tàu hỏa ba tiếng rưỡi. Xuống tàu thì đi MRT đến Tây Tử Loan. Ở đó phong cảnh rất đẹp.
宜文:
你應該搭高鐵去。這樣更快,只需要一個半小時。
Nǐ yīnggāi dā gāotiě qù. Zhèyàng gèng kuài, zhǐ xūyào yī gè bàn xiǎoshí.
Cậu nên đi tàu cao tốc, sẽ nhanh hơn, chỉ mất 1 tiếng rưỡi thôi.
國安:
好,我下次一定要坐高鐵。
Hǎo, wǒ xià cì yīdìng yào zuò gāotiě.
Được, lần sau nhất định tớ sẽ đi tàu cao tốc.
國安:
你呢?這次旅行怎麼樣?
Nǐ ne? Zhè cì lǚxíng zěnmeyàng?
Còn cậu thì sao? Chuyến đi này thế nào?
宜文:
我玩得很開心。可是,旅館的房間有點問題。浴室沒有水。
Wǒ wán de hěn kāixīn. Kěshì, lǚguǎn de fángjiān yǒudiǎn wèntí. Yùshì méiyǒu shuǐ.
Tớ chơi rất vui. Nhưng phòng khách sạn có chút vấn đề, phòng tắm không có nước.
國安:
沒有水?那你怎麼洗澡?
Méiyǒu shuǐ? Nà nǐ zěnme xǐzǎo?
Không có nước? Thế cậu tắm kiểu gì?
宜文:
後來我換了房間。旅館老闆說付一半的錢就好了。
Hòulái wǒ huànle fángjiān. Lǚguǎn lǎobǎn shuō fù yībàn de qián jiù hǎole.
Sau đó tớ đổi phòng. Ông chủ khách sạn nói chỉ cần trả nửa tiền là được.
國安:
合歡山下雪了嗎?冷不冷?
Héhuān Shān xià xuě le ma? Lěng bù lěng?
Núi Hợp Hoan có tuyết không? Có lạnh không?
宜文:
下雪了,很冷,風也很大,可是很好玩。你看,這是我照的相片。
Xià xuě le, hěn lěng, fēng yě hěn dà, kěshì hěn hǎowán. Nǐ kàn, zhè shì wǒ zhào de xiàngpiàn.
Có tuyết, rất lạnh, gió cũng mạnh, nhưng rất vui. Cậu xem, đây là ảnh tớ chụp.
國安:
你笑得好開心,風景真漂亮。
Nǐ xiào de hǎo kāixīn, fēngjǐng zhēn piàoliang.
Cậu cười vui thật, phong cảnh đẹp quá.

短文:介紹台灣

臺灣四邊都是海。
Táiwān sì biān dōu shì hǎi.
Đài Loan bốn phía đều là biển.
四邊有中國大陸,南邊有菲律賓。
Sì biān yǒu Zhōngguó Dàlù, nánbiān yǒu Fēilǜbīn.
Phía bắc là Trung Quốc đại lục, phía nam là Philippines.
夏天沒有菲律賓那麼熱。
Xiàtiān méiyǒu Fēilǜbīn nàme rè.
Mùa hè không nóng bằng Philippines.
冬天沒有中國北部那麼冷。
Dōngtiān méiyǒu Zhōngguó běibù nàme lěng.
Mùa đông không lạnh bằng miền bắc Trung Quốc.
臺灣不大,比荷蘭小一點。
Táiwān bù dà, bǐ Hélán xiǎo yī diǎn.
Đài Loan không lớn, nhỏ hơn Hà Lan một chút.
從北到南只有385公里。
Cóng běi dào nán zhǐ yǒu sān bǎi bā shí wǔ gōnglǐ.
Từ bắc đến nam chỉ có 385 km.
但是,有山有海,風景漂亮的地方很多。
Dànshì, yǒu shān yǒu hǎi, fēngjǐng piàoliang de dìfāng hěn duō.
Nhưng có núi có biển, nhiều nơi phong cảnh rất đẹp.
而且,交通很方便。從山上到海邊不需要太多時間。
Érqiě, jiāotōng hěn fāngbiàn. Cóng shānshàng dào hǎibiān bù xūyào tài duō shíjiān.
Hơn nữa, giao thông rất tiện lợi. Từ núi ra biển không mất nhiều thời gian.
有的外國人覺得這樣很有意思。
Yǒu de wàiguórén juéde zhèyàng hěn yǒu yìsi.
Một số người nước ngoài cảm thấy như vậy rất thú vị.
臺灣最有名的城市是臺北。
Táiwān zuì yǒumíng de chéngshì shì Táiběi.
Thành phố nổi tiếng nhất ở Đài Loan là Đài Bắc.
臺北的捷運又方便又乾淨,搭捷運上班的人很多。
Táiběi de jiéyùn yòu fāngbiàn yòu gānjìng, dā jiéyùn shàngbān de rén hěn duō.
Tàu điện ngầm ở Đài Bắc vừa tiện vừa sạch, rất nhiều người đi làm bằng MRT.
來旅行的人也很喜歡搭臺北的捷運。
Lái lǚxíng de rén yě hěn xǐhuān dā Táiběi de jiéyùn.
Khách du lịch cũng rất thích đi MRT ở Đài Bắc.
每年有很多外國人到臺灣來旅行。
Měinián yǒu hěn duō wàiguórén dào Táiwān lái lǚxíng.
Mỗi năm có rất nhiều người nước ngoài đến Đài Loan du lịch.
他們喜歡去夜市。因為那裡的食物跟飲料非常多,也很熱鬧。
Tāmen xǐhuān qù yèshì. Yīnwèi nàlǐ de shíwù gēn yǐnliào fēicháng duō, yě hěn rènao.
Họ thích đi chợ đêm, vì ở đó có rất nhiều đồ ăn thức uống, lại rất náo nhiệt.
還可以玩很多好玩的遊戲。
Hái kěyǐ wán hěn duō hǎowán de yóuxì.
Cũng có thể chơi nhiều trò chơi vui nhộn.
最有名的食物是小籠包、牛肉麵跟珍珠奶茶。
Zuì yǒumíng de shíwù shì xiǎolóngbāo, niúròu miàn gēn zhēnzhū nǎichá.
Món ăn nổi tiếng nhất là tiểu long bao, mì bò và trà sữa trân châu.
臺灣人喜歡,很多外國人也很喜歡。
Táiwān rén xǐhuān, hěn duō wàiguórén yě hěn xǐhuān.
Người Đài Loan thích, nhiều người nước ngoài cũng rất thích.
📚 詞彙 / Từ vựng (漢字|拼音|Tiếng Việt)
拼音Nghĩa
旅行lǚxíngdu lịch
放假fàngjiànghỉ (nghỉ lễ, nghỉ hè…)
計畫jìhuàkế hoạch
這次zhè cìlần này
上次shàng cìlần trước
下次xià cìlần sau
cách (khoảng cách)
dōngđông
西tây
nánnam
běibắc
中部zhōngbùmiền trung
小學xiǎoxuétiểu học
中學zhōngxuétrung học
大學dàxuéđại học
年級niánjílớp, cấp (trong trường)
報紙bàozhǐbáo, tờ báo
fènphần, tờ (lượng từ cho báo, phần ăn)
下雪xià xuětuyết rơi
xuětuyết
下雨xià yǔmưa rơi
mưa
đêm, buổi tối
本來/原來běnlái/yuánláivốn dĩ, ban đầu
後來hòuláisau này
đi (xe, tàu, máy bay…)
gèngcàng, hơn nữa
浴室yùshìphòng tắm
廁所/洗手間cèsuǒ/xǐshǒujiānnhà vệ sinh
洗澡xǐzǎotắm
huànđổi, thay
trả (tiền)
一半yí bànmột nửa
fēnggió
xiàocười
biānbên, phía
公里gōnglǐkilômét
公尺gōngchǐmét
公分gōngfēnxentimét
外國wàiguónước ngoài
上學shàngxuéđi học
夜市yèshìchợ đêm
食物shíwùthức ăn
遊戲yóuxìtrò chơi
太魯閣TàilǔgéTaroko (danh lam ở Đài Loan)
花蓮HuāliánHoa Liên (tỉnh Đài Loan)
合歡山Héhuān ShānNúi Hợp Hoan
日月潭RìyuètánHồ Nhật Nguyệt
高雄GāoxióngCao Hùng
西子灣XīzǐwānTây Tử Loan
高鐵gāotiětàu cao tốc
中國大陸Zhōngguó DàlùTrung Quốc đại lục
菲律賓FēilǜbīnPhilippines
荷蘭HélánHà Lan
小籠包xiǎolóngbāobánh bao nhỏ hấp
臭豆腐chòu dòufuđậu hũ thối
鹹酥雞xián sū jīgà chiên giòn
滷肉飯lǔ ròu fàncơm thịt kho
滷味lǔ wèiđồ ăn kho (ngâm nước sốt)
雞排jīpáigà rán (phi lê gà)
牛排niúpáibít tết bò
豆漿dòujiāngsữa đậu nành
油條yóutiáoquẩy chiên
三明治sānmíngzhìbánh mì sandwich
吐司tǔsībánh mì toast
漢堡hànbǎohamburger
綠豆湯lǜdòu tāngchè đậu xanh
便當biàndāngcơm hộp
zhōucháo
© Bài 11 — Ẩn/hiện Pinyin & Nghĩa, nghe từng câu, danh sách từ vựng Hán-Pinyin-Nghĩa.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét