Thứ Hai, 17 tháng 11, 2025

MODERN CHINESE BÀI 05

第五課:我的錢包在哪裡? | Bài 5: Ví của tôi ở đâu?

第五課:我的錢包在哪裡?

Bài 5: Ví của tôi ở đâu? · Ẩn/hiện Pinyin & Nghĩa · Bấm để nghe đọc

對話一

中明:
友美,妳這個週末要做什麼?
Yǒuměi, nǐ zhè ge zhōumò yào zuò shénme?
Hữu Mỹ, cuối tuần này bạn làm gì?
友美:
我要在家看書、聽音樂。
Wǒ yào zài jiā kànshū, tīng yīnyuè.
Mình sẽ ở nhà đọc sách, nghe nhạc.
中明:
妳星期六下午有空嗎?我們一起去喝下午茶,怎麼樣?
Nǐ xīngqíliù xiàwǔ yǒu kòng ma? Wǒmen yìqǐ qù hē xiàwǔchá, zěnmeyàng?
Bạn thứ Bảy chiều có rảnh không? Chúng ta cùng đi uống trà chiều, thế nào?
友美:
好啊!你想去哪裡?
Hǎo a. Nǐ xiǎng qù nǎlǐ?
Được thôi. Bạn muốn đi đâu nè?
中明:
我知道一個很不錯的咖啡廳,那裡的冰淇淋很好吃。
Wǒ zhīdào yí ge hěn búcuò de kāfēitīng, nàlǐ de bīngqílín hěn hǎochī.
Mình biết một quán cà phê rất不错, kem ở đó rất ngon.
友美:
他們有巧克力冰淇淋嗎?
Tāmen yǒu qiǎokèlì bīngqílín ma?
Họ có kem socola không?
中明:
有啊!他們有很多種冰淇淋。
Yǒu a! Tāmen yǒu hěn duō zhǒng bīngqílín.
Có chứ! Họ có nhiều loại kem.
友美:
我們這個星期六下午兩點半去吧。
Wǒmen zhè ge xīngqíliù xiàwǔ liǎng diǎn bàn qù ba.
Chúng ta thứ Bảy chiều 2:30 đi nhé.
中明:
好。
Hǎo.
Được.

對話二

中明:
媽,我跟友美要去喝下午茶,可是我的錢包不在房間裡。
Mā, wǒ gēn Yǒuměi yào qù hē xiàwǔchá, kěshì wǒ de qiánbāo bù zài fángjiān lǐ.
Mẹ ơi, con và Hữu Mỹ muốn đi uống trà chiều, nhưng ví của con không ở trong phòng.
媽媽:
客廳的桌子上有一個錢包,是不是你的?
Kètīng de zhuōzi shàng yǒu yí ge qiánbāo, shì bù shì nǐ de?
Trên bàn phòng khách có một chiếc ví, có phải là của con không?
中明:
那不是我的,是哥哥的。我的錢包不在客廳裡。
Nà bú shì wǒ de, shì gēge de. Wǒ de qiánbāo bù zài kètīng lǐ.
Không phải của con, là của anh trai. Ví của con không ở phòng khách.
媽媽:
沙發下面呢?
Shāfā xiàmiàn ne?
Dưới ghế sofa thì sao?
中明:
沙發上面、下面跟旁邊都没有。媽,妳幫我找,好嗎?
Shāfā shàngmiàn, xiàmiàn gēn pángbiān dōu méiyǒu. Mā, nǐ bāng wǒ zhǎo, hǎo ma?
Trên sofa, dưới và bên cạnh đều không có. Mẹ, giúp con tìm được không?
媽媽:
我很忙,現在要去廚房做飯,你再去房間找吧。
Wǒ hěn máng, xiànzài yào qù chúfáng zuòfàn, nǐ zài qù fángjiān zhǎo ba.
Mẹ đang bận, giờ phải đi vào bếp nấu ăn, con đi phòng tìm tiếp nhé.
中明(再去房間):
啊!在這裡!錢包在我的書下面。
A! Zài zhèlǐ! Qiánbāo zài wǒ de shū xiàmiàn.
A! Ở đây rồi! Ví ở dưới cuốn sách của con.

短文:我的房間

我的房間裡有一張桌子、一張床跟一張沙發。沙發前面有一台很新的電視機,可是我不常看電視,我最喜歡在沙發上看書。我的書很多,有中文書,也有英文書。我房間的窗戶很大,我的貓喜歡在窗戶旁邊曬太陽。
Wǒ de fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi, yì zhāng chuáng gēn yì zhāng shāfā. Shāfā qiánmiàn yǒu yì tái hěn xīn de diànshìjī, kěshì wǒ bù cháng kàn diànshì, wǒ zuì xǐhuan zài shāfā shàng kànshū. Wǒ de shū hěn duō, yǒu Zhōngwén shū, yě yǒu Yīngwén shū. Wǒ fángjiān de chuānghù hěn dà, wǒ de māo xǐhuan zài chuānghù pángbiān shài tàiyáng.
Trong phòng của mình có một cái bàn, một cái giường và một cái sofa. Trước sofa có một chiếc TV rất mới, nhưng mình không thường xem TV, mình thích nhất là ngồi trên sofa đọc sách. Sách của mình rất nhiều, có sách tiếng Trung và sách tiếng Anh. Cửa sổ phòng mình rất lớn, con mèo của mình thích phơi nắng bên cạnh cửa sổ.
📚 詞彙 / Từ vựng (漢字|拼音|Nghĩa)
拼音Nghĩa
zàiở, tại
tīngnghe
音樂yīnyuèâm nhạc
有空yǒu kòngrảnh
沒空méi kòngkhông rảnh
下午茶xiàwǔchátrà chiều
不錯búcuòkhá tốt, không tệ
咖啡廳kāfēitīngquán cà phê
冰淇淋bīngqílínkem
巧克力qiǎokèlìsocola
香草xiāngcǎovị vani
草莓cǎoméidâu tây
抹茶mǒchámatcha
芋頭yùtóukhoai môn
bànrưỡi
兩點半liǎng diǎn bàn2 giờ 30
可是kěshìnhưng
房間fángjiānphòng
jiānlượng từ phòng
房子fángzinhà
dònglượng từ tòa nhà
客廳kètīngphòng khách
廚房chúfángnhà bếp
臥室wòshìphòng ngủ
浴室yùshìphòng tắm
桌子zhuōzibàn
椅子yǐzighế
沙發shāfāsofa
衣櫃yīguìtủ quần áo
chuánggiường
zhānglượng từ (mặt phẳng, ghế, giường...)
家具jiājùđồ nội thất
哥哥gēgeanh trai
姐姐(姊姊)jiějiechị gái
弟弟dìdiem trai
妹妹mèimeiem gái
上面shàngmianphía trên
下面xiàmianphía dưới
旁邊pángbiānbên cạnh
前面qiánmianphía trước
後面hòumianphía sau
裡面lǐmianbên trong
外面wàimianbên ngoài
左邊zuǒbiānbên trái
右邊yòubiānbên phải
附近fùjìngần, lân cận
中間zhōngjiānở giữa
電視機diànshìjītivi
台(量詞)táilượng từ cho máy móc
窗戶chuānghùcửa sổ
méncửa
窗簾chuāngliánmàn cửa
開門kāi ménMở cửa
關門guān ménĐóng cửa
鑰匙yàoshichìa khóa
動物dòngwùđộng vật
māomèo
gǒuchó
niǎochim
zhīcon(lượng từ cho động vật)
shàiphơi nắng
太陽tàiyángMặt Trời
冰箱bīngxiāngTủ lạnh
微波爐wēibōlúLò vi sóng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét