Thứ Hai, 17 tháng 11, 2025

MODERN CHINESE BÀI 11

第十一課:你們是怎麼認識的? | Bài 11

第十一課:你們是怎麼認識的?

Bài 11 — Các bạn quen nhau thế nào? · Ẩn/hiện Pinyin & Nghĩa · Bấm để nghe

對話一

宜文:
友美,今天的功課你寫了嗎?
Yíwén: Yǒuměi, jīntiān de gōngkè nǐ xiě le ma?
Yíwén: Youmei, hôm nay cậu làm bài tập chưa?
友美:
我已經寫了,我現在在寫卡片。
Yǒuměi: Wǒ yǐjīng xiě le, wǒ xiànzài zài xiě kǎpiàn.
Youmei: Mình đã làm rồi, bây giờ đang viết thiệp.
宜文:
給誰的卡片?
Gěi shéi de kǎpiàn?
Cho ai vậy?
友美:
一個新朋友。妳看,這是他送我的卡片。
Yí gè xīn péngyǒu. Nǐ kàn, zhè shì tā sòng wǒ de kǎpiàn.
Một người bạn mới. Cậu xem, đây là thiệp anh ấy tặng mình.
宜文:
他寫的字真好看。你們是怎麼認識的?
Tā xiě de zì zhēn hǎokàn. Nǐmen shì zěnme rènshi de?
Chữ anh ấy viết đẹp thật. Các bạn quen nhau như thế nào?
友美:
我們是上網認識的,我看到他寫的文章,然後留言問了他一個問題,他回答得很有趣。
Wǒmen shì shàngwǎng rènshi de, wǒ kàndào tā xiě de wénzhāng, ránhòu liúyán wèn le tā yí gè wèntí, tā huídá de hěn yǒuqù.
Chúng mình quen trên mạng, mình thấy bài viết của anh ấy, rồi để lại bình luận hỏi một câu; anh ấy trả lời rất thú vị.
宜文:
你們常上網聊天嗎?
Nǐmen cháng shàngwǎng liáotiān ma?
Các bạn thường chat trên mạng chứ?
友美:
對啊,差不多每個晚上都聊。昨天他說他想跟我見面。
Duì a, chàbuduō měi ge wǎnshàng dōu liáo. Zuótiān tā shuō tā xiǎng gēn wǒ jiànmiàn.
Đúng rồi, hầu như tối nào cũng chat. Hôm qua anh ấy nói muốn gặp mình.
宜文:
妳呢?妳要跟他見面嗎?
Nǐ ne? Nǐ yào gēn tā jiànmiàn ma?
Còn cậu? Cậu có muốn gặp anh ấy không?
友美:
我還沒決定。
Wǒ hái méi juédìng.
Mình vẫn chưa quyết định.

對話二

宜文:
你跟那位新朋友見面了沒有?
Nǐ gēn nà wèi xīn péngyǒu jiànmiàn le méiyǒu?
Bạn đã gặp người bạn mới đó chưa?
友美:
我還沒決定要不要跟他見面。
Wǒ hái méi juédìng yào bùyào gēn tā jiànmiàn.
Mình vẫn chưa quyết định có gặp anh ấy hay không.
宜文:
妳擔心什麼?
Nǐ dānxīn shénme?
Cậu lo lắng chuyện gì?
友美:
我有點兒緊張,我以前沒有這種經驗,所以覺得這樣有點兒奇怪。
Wǒ yǒu diǎnr jǐnzhāng, wǒ yǐqián méiyǒu zhè zhǒng jīngyàn, suǒyǐ juéde zhèyàng yǒu diǎnr qíguài.
Mình hơi lo lắng, trước đây mình không có kinh nghiệm như vậy, nên thấy hơi kỳ cục.
宜文:
妳不要緊張,我有辦法,我跟你一起去。
Nǐ bú yào jǐnzhāng, wǒ yǒu bànfǎ, wǒ gēn nǐ yìqǐ qù.
Đừng lo, mình có cách, mình sẽ đi cùng bạn.
友美:
太好了,謝謝妳幫我的忙。
Tài hǎo le, xièxie nǐ bāng wǒ de máng.
Tuyệt quá, cảm ơn bạn đã giúp mình.
宜文:
不客氣。妳打算什麼時候跟他見面?
Bú kèqi. Nǐ dǎsuàn shénme shíhou gēn tā jiànmiàn?
Không có gì. Bạn dự định khi nào gặp anh ấy?
友美:
可能這個週末吧。如果妳有空,我再跟他約時間。
Kěnéng zhège zhōumò ba. Rúguǒ nǐ yǒu kòng, wǒ zài gēn tā yuē shíjiān.
Có thể cuối tuần này. Nếu bạn rảnh, mình sẽ hẹn giờ với anh ấy.
宜文:
有空啊,但是我明天不會來學校,等你決定了,再給我打電話吧。
Yǒu kòng a, dànshì wǒ míngtiān bú huì lái xuéxiào, děng nǐ juédìng le, zài gěi wǒ dǎ diànhuà ba.
Mình rảnh, nhưng ngày mai mình không đến trường; khi bạn quyết định rồi thì gọi cho mình nhé.

短文:我的新朋友

今天我跟一個日本女生見面,她姓小林,叫友美。我們是在網路上認識的。
Jīntiān wǒ gēn yí gè Rìběn nǚshēng jiànmiàn, tā xìng Xiǎolín, jiào Yǒuměi. Wǒmen shì zài wǎnglù shàng rènshi de.
Hôm nay mình gặp một cô gái Nhật, họ Tiểu Lâm, tên Youmei. Chúng mình quen nhau trên mạng.
友美看了我寫的文章,留言給我,她覺得我很有趣。
Yǒuměi kàn le wǒ xiě de wénzhāng, liúyán gěi wǒ, tā juéde wǒ hěn yǒuqù.
Youmei đọc bài mình viết, để lại bình luận cho mình; cô ấy thấy mình rất thú vị.
我們常上網聊天,上個星期我寄了張卡片給她,約她見面。
Wǒmen cháng shàngwǎng liáotiān, shàng ge xīngqī wǒ jì le zhāng kǎpiàn gěi tā, yuē tā jiànmiàn.
Chúng mình hay chat trên mạng; tuần trước mình gửi một tấm thiệp cho cô ấy và hẹn gặp.
我們在一家餐廳見面,友美的同學也來了。那家餐廳很有名,菜單也做得很好看、很特別。
Wǒmen zài yì jiā cāntīng jiànmiàn, Yǒuměi de tóngxué yě lái le. Nà jiā cāntīng hěn yǒumíng, càidān yě zuò de hěn hǎokàn, hěn tèbié.
Chúng mình gặp ở một nhà hàng, bạn của Youmei cũng đến. Nhà hàng đó rất nổi tiếng, thực đơn làm rất đẹp và đặc biệt.
我們點了幾盤菜,然後開始聊天,聊得很開心,也一起照了幾張相片。
Wǒmen diǎn le jǐ pán cài, ránhòu kāishǐ liáotiān, liáo de hěn kāixīn, yě yìqǐ zhào le jǐ zhāng xiàngpiàn.
Mình gọi vài đĩa đồ ăn, rồi bắt đầu trò chuyện rất vui; cũng chụp vài tấm ảnh chung.
今天我的心情真好,因為友美太可愛了!我還想再約她出去,希望以後有機會常常跟她見面、聊天。
Jīntiān wǒ de xīnqíng zhēn hǎo, yīnwèi Yǒuměi tài kě'ài le! Wǒ hái xiǎng zài yuē tā chūqù, xīwàng yǐhòu yǒu jīhuì chángcháng gēn tā jiànmiàn, liáotiān.
Hôm nay tâm trạng mình rất tốt vì Youmei quá dễ thương! Mình muốn hẹn cô ấy lần nữa; hy vọng sau này có nhiều cơ hội gặp gỡ và trò chuyện.
📚 詞彙 / Từ vựng (漢字|拼音|Tiếng Việt)
拼音Nghĩa
認識rènshiquen biết
leđã (trợ từ)
已經yǐjīngđã
卡片kǎpiànthiệp
看到kàndàonhìn thấy
文章wénzhāngbài viết
然後ránhòusau đó
留言liúyánbình luận/để lại lời nhắn
回答huídátrả lời
聊天liáotiāntrò chuyện
差不多chàbuduōgần như
liáonói chuyện
見面jiànmiàngặp mặt
還沒hái méivẫn chưa
決定juédìngquyết định
以前yǐqiántrước kia
以後yǐhòusau này
經驗jīngyànkinh nghiệm
這樣zhèyàngnhư thế này
奇怪qíguàikỳ lạ
辦法bànfǎbiện pháp, cách
幫忙bāngmánggiúp đỡ
打算dǎsuàndự định
可能kěnéngcó thể
yuēhẹn
但是dànshìnhưng
gěicho
什麼時候shénme shíhoukhi nào
網路wǎnglùmạng (internet)
菜單càidānthực đơn
特別tèbiéđặc biệt
點菜diǎn cài gọi món
càimón ăn
盤子pánziđĩa
照相zhào xiàngchụp ảnh
照相機zhàoxiàngjīmáy ảnh
相片/照片xiàngpiàn / zhàopiànảnh
心情xīnqíngtâm trạng
出去chūqùđi ra ngoài
機會jīhuìcơ hội
餐具cānjùdụng cụ ăn
筷子kuàiziđũa
湯匙tāngchímuỗng
叉子chāzinĩa
牙籤yáqiāntăm
衛生紙wèishēngzhǐgiấy vệ sinh/khăn giấy
鍋子guōzinồi
害羞hàixiūrụt rè, ngại
臉紅liǎnhóngđỏ mặt
談戀愛tán liàn'àihẹn hò, yêu
一個月yí gè yuèmột tháng
一個多月yí gè duō yuèhơn một tháng
一個禮拜yí gè lǐbàimột tuần
多久duōjiǔbao lâu
© Bài 11 — Ẩn/hiện Pinyin & Nghĩa, nghe từng câu, danh sách từ vựng Hán-Pinyin-Nghĩa.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét