Thứ Tư, 14 tháng 1, 2026

BÀI 00 - THANH ĐIỆU

Học Thanh Điệu Tiếng Hoa - Đầy Đủ Ví Dụ

THANH ĐIỆU TIẾNG HOA

Nhấp vào từng ô để nghe phát âm

Thanh 1

Đọc cao, ngang, giữ hơi đều. Gần giống với không dấu của tiếng Việt, nhưng âm vực cao hơn.
聽說他今天喝咖啡 Tīng shuō tā jīntiān hē kāfēi Nghe nói anh ấy hôm nay uống cà phê

Thanh 2

Đọc từ dưới lên cao. Gần dấu giống hỏi miền Nam hoặc dấu sắc miền Bắc, nhưng âm dài hơn 1 chút.
男同學來銀行拿錢 nán tóng xué lái yínháng ná qián bạn học nam đến ngân hàng lấy tiền

Thanh 3

Gần giống với dấu nặng miền Nam hoặc dấu hỏi miền Bắc. Trong giao tiếp tự nhiên chỉ đọc hạ giọng (giống dấu huyền).
tôi
bạn
hǎotốt
dǒnghiểu
yǒu
zǒuđi
zǎosớm
Nửa thanh 3 (Khi đứng trước thanh điệu khác):
我說wǒ shuōtôi nói
你來nǐ láibạn đến
好看hǎokànnhìn đẹp
懂了dǒng lehiểu rồi
有錢yǒu qiáncó tiền
走吧zǒu bađi đi
早安zǎo ānchào buổi sáng

Biến điệu của Thanh 3

1. Hai thanh 3 đi cùng nhau (3+3 -> 2+3):
你好nǐhǎoChào bạn
很好hěnhǎoRất tốt
老闆lǎobǎnÔng chủ
給你gěinǐCho bạn
五百wǔbǎi500
2. Ba thanh 3 đi cùng nhau:
我很好wǒ hěn hǎoTôi rất tốt
我給你wǒ gěi nǐTôi cho bạn
給五百gěi wǔ bǎiCho 500
五百米wǔ bǎi mǐ500 mét
李老闆Lǐ lǎobǎnÔng chủ Lý
3. Khi đứng một mình (Đọc xuống rồi lên):
Bạn/mày
zǒuđi
hǎoĐược, tốt
dǒngHiểu
yǒu
4. Khi đứng trước thanh điệu khác (Chỉ đọc hạ giọng):
你說nǐ shuōBạn nói
走吧zǒu baĐi thôi
好看hǎokànDễ nhìn
懂什麼dǒng shénmeHiểu gì
有錢yǒuqiánCó tiền

Biến điệu của 不 (Bù)

1. Gốc là thanh 4 (Đọc bù khi trước thanh 1,2,3):
不說bù shuōKhông nói
不來bù láiKhông đến
不好bù hǎoKhông tốt
不給bù gěiKhông có/cho
不知道bù zhīdàoKhông biết
2. Đứng trước thanh 4 (Đọc thành bú):
不謝bú xièKhông cảm ơn
不是bú shìKhông phải
不對bú duìKhông đúng
不看bú kànKhông xem
不去bú qùKhông đi

Biến điệu của 一 (Yī)

1. Gốc thanh 1 (Số đếm, thứ tự):
一二三yī èr sān1-2-3
十一shíyī11
第一dì-yīThứ 1
星期一xīngqīyīThứ 2
一月yīyuèTháng 1
2. Đứng trước thanh 4 (Đọc thành yí):
一個yí gè1 cái
一萬yí wàn1 vạn
一塊yí kuài1 cục/đồng
一部yí bù1 bộ
一件yí jiàn1 chiếc (áo)
3. Đứng trước thanh 1,2,3 (Đọc thành yì):
一天yì tiān1 ngày
一年yì nián1 năm
一朵花yì duǒ huā1 đoá hoa
一枝筆yì zhī bǐ1 cây bút
一本書yì běn shū1 cuốn sách

Thanh Nhẹ

Không đánh dấu thanh điệu, đọc lướt nhanh.
媽媽māmaMẹ
爺爺yéyeÔng nội
奶奶nǎinaiBà nội
爸爸bàbaBố
哥哥gēgeAnh trai
姐姐jiějieChị gái
妹妹mèimeiEm gái
弟弟dìdiEm trai

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét