THANH ĐIỆU TIẾNG HOA
Nhấp vào từng ô để nghe phát âm
Thanh 1
Đọc cao, ngang, giữ hơi đều. Gần giống với không dấu của tiếng Việt, nhưng âm vực cao hơn.
聽說他今天喝咖啡
Nghe nói anh ấy hôm nay uống cà phê
Thanh 2
Đọc từ dưới lên cao. Gần dấu giống hỏi miền Nam hoặc dấu sắc miền Bắc, nhưng âm dài hơn 1 chút.
男同學來銀行拿錢
bạn học nam đến ngân hàng lấy tiền
Thanh 3
Gần giống với dấu nặng miền Nam hoặc dấu hỏi miền Bắc. Trong giao tiếp tự nhiên chỉ đọc hạ giọng (giống dấu huyền).
我tôi
你bạn
好tốt
懂hiểu
有có
走đi
早sớm
我說tôi nói
你來bạn đến
好看nhìn đẹp
懂了hiểu rồi
有錢có tiền
走吧đi đi
早安chào buổi sáng
Biến điệu của Thanh 3
1. Hai thanh 3 đi cùng nhau (3+3 -> 2+3):你好Chào bạn
很好Rất tốt
老闆Ông chủ
給你Cho bạn
五百500
我很好Tôi rất tốt
我給你Tôi cho bạn
給五百Cho 500
五百米500 mét
李老闆Ông chủ Lý
你Bạn/mày
走đi
好Được, tốt
懂Hiểu
有có
你說Bạn nói
走吧Đi thôi
好看Dễ nhìn
懂什麼Hiểu gì
有錢Có tiền
Biến điệu của 不 (Bù)
1. Gốc là thanh 4 (Đọc bù khi trước thanh 1,2,3):不說Không nói
不來Không đến
不好Không tốt
不給Không có/cho
不知道Không biết
不謝Không cảm ơn
不是Không phải
不對Không đúng
不看Không xem
不去Không đi
Biến điệu của 一 (Yī)
1. Gốc thanh 1 (Số đếm, thứ tự):一二三1-2-3
十一11
第一Thứ 1
星期一Thứ 2
一月Tháng 1
一個1 cái
一萬1 vạn
一塊1 cục/đồng
一部1 bộ
一件1 chiếc (áo)
一天1 ngày
一年1 năm
一朵花1 đoá hoa
一枝筆1 cây bút
一本書1 cuốn sách
Thanh Nhẹ
Không đánh dấu thanh điệu, đọc lướt nhanh.
媽媽Mẹ
爺爺Ông nội
奶奶Bà nội
爸爸Bố
哥哥Anh trai
姐姐Chị gái
妹妹Em gái
弟弟Em trai
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét